Từ: 胡噜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胡噜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胡噜 trong tiếng Trung hiện đại:

[hú·lu] 1. xoa bóp; xoa; bóp。抚摩。
他的头碰疼了,你给他胡噜 胡噜。
nó bị va vào đầu rất đau, anh xoa bóp cho nó một tí đi.
2. bốc; thu gọn; vơ gọn; gạt; gom。用拂拭的动作把东西除去或归拢在一处。
把瓜子皮儿胡噜到簸箕里。
gom vỏ hạt dưa bỏ vào sọt rác.
把棋子都胡噜到一堆儿。
thu gọn quân cờ vào một chỗ.
3. ứng phó; làm; giải quyết。应付;办理。
事太多,一个人还真胡噜不过来。
việc nhiều quá, một người giải quyết không thể nào hết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡

:hát hò; hò hét, hò reo
hồ:Hồ (tên họ)
胡噜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胡噜 Tìm thêm nội dung cho: 胡噜