Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 厉鬼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厉鬼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 厉鬼 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìguǐ] ác quỷ; quái ác。恶鬼;鬼怪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厉

lệ:lệ cấm; lệ hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ:quạnh quẽ
quỉ:ma quỉ
quỷ:ma quỷ
sưu:sưu (loài quỷ)
厉鬼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厉鬼 Tìm thêm nội dung cho: 厉鬼