Từ: 能见度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 能见度:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 能 • 见 • 度

Nghĩa của 能见度 trong tiếng Trung hiện đại:

[néngjiàndù] tầm nhìn; độ trông thấy được。物体能被正常的目力看到的最大距离,也指物体在一定距离时被正常的目力看到的清晰的程度。能见度的好坏通常是由空气中悬浮着的细微水珠、尘埃等的多少决定的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay能:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng能: 
năn能:ăn năn
năng能:khả năng, năng động
nưng能:nưng lên (bưng lên cao)
nấng能:nuôi nấng
nậng能: 
nằng能:nằng nặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện见:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến见:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác度:dáo dác, dớn dác
dạc度:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc度: 
đo度:đắn đo; so đo; sâu đo
đác度:lác đác
đù度:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc度:bàn đạc; đo đạc
đọ度:đọ sức; so đọ
đồ度:đồ (ước lượng)
độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ度:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ度: 
đủ度:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
能见度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 能见度 Tìm thêm nội dung cho: 能见度