Từ: bằng chứng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bằng chứng:
bằng chứng
Chứng cứ, sự vật có thể dùng để chứng minh. ◇Vương Đảng 王讜:
Thả Lí Thị vị tường xử, tương dục hạ bút, nghi minh hữu bằng chứng, tế nhi quan chi, vô phi suất nhĩ
且李氏未詳處, 將欲下筆, 宜明有憑證, 細而觀之, 無非率爾 (Đường Ngữ Lâm 唐語林, Văn học 文學).
Nghĩa bằng chứng trong tiếng Việt:
["- dt. Cái để chứng minh cho điều gì đó là đúng, là có thật: tìm bằng chứng có bằng chứng cụ thể."]Dịch bằng chứng sang tiếng Trung hiện đại:
凭 ; 证据 ; 凭证; 凭据 《可以用做证明的事物。》冯 《古同"憑"(凭)。》信 《凭据。》
vật dùng làm bằng chứng
信物。
证; 证据; 证件; 依凭 《能够证明某事物的真实性的有关事实或材料。》。
证词 《对某个案件或某种事情提供证明的话。》
左证 ; 佐证。
biên lai giả là bằng chứng tham ô của ông ta.
伪造的单据就是他贪污的佐证。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bằng
| bằng | 冯: | bằng (ngựa chạy mau) |
| bằng | 馮: | bằng (nương tựa) |
| bằng | 凭: | bằng chứng |
| bằng | 凴: | bằng chứng |
| bằng | 平: | bằng lòng |
| bằng | 𫷚: | bằng nhau |
| bằng | 憑: | bằng chứng |
| bằng | 朋: | bằng hữu |
| bằng | 棚: | thảo bằng tử (mái nhà lá) |
| bằng | 甭: | bằng nhau |
| bằng | 評: | bằng lòng |
| bằng | 錋: | bằng nhau |
| bằng | 鵬: | chim bằng |
| bằng | 鹏: | chim bằng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chứng
| chứng | 症: | chứng bệnh |
| chứng | 瘴: | chứng bệnh |
| chứng | 癥: | chứng bệnh |
| chứng | 証: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |
| chứng | 证: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |
| chứng | 證: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |
Gới ý 15 câu đối có chữ bằng:

Tìm hình ảnh cho: bằng chứng Tìm thêm nội dung cho: bằng chứng
