Từ: 压抑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 压抑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 压抑 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāyì]
kiềm chế; kiềm nén。 对感情、力量等加以限制,使不能充分流露或发挥。
压抑激动的感情。
kiềm chế xúc động mạnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抑

ức:ấm ức, ức chế
ực:ậm ực
压抑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 压抑 Tìm thêm nội dung cho: 压抑