Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 火轮船 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火轮船:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火轮船 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒlúnchuán] tàu thuỷ; thuyền máy。旧时称轮船。也叫火轮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền:chiếc thuyền
火轮船 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火轮船 Tìm thêm nội dung cho: 火轮船