Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 抑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抑, chiết tự chữ ỨC, ỰC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抑:
抑
Pinyin: yi4;
Việt bính: jik1
1. [遏抑] át ức 2. [冤抑] oan ức;
抑 ức
Nghĩa Trung Việt của từ 抑
(Động) Ấn, đè xuống.◇Hoài Nam Tử 淮南子: Bệnh tì hà giả, phủng tâm ức phúc 病疵瘕者, 捧心抑腹 (Nguyên đạo 原道) Người bệnh khi đau, ôm ngực đè bụng.
(Động) Đè nén.
◎Như: ức chế 抑制.
(Động) Ngăn chận.
◇Tuân Tử 荀子: Vũ hữu công, ức hạ hồng 禹有功, 抑下鴻 (Thành tướng 成相) Vua Vũ có công, ngăn chận nước lụt lớn.
(Động) Cúi xuống.
◇Yến tử xuân thu 晏子春秋: Yến Tử ức thủ nhi bất đối 晏子抑首而不對 (Nội thiên 內篇, Gián hạ 諫下) Yến Tử cúi đầu không đáp.
(Tính) Thâm trầm.(Liên) Hoặc là, hay là.
◇Luận Ngữ 論語: Phu tử chí ư thị bang dã, tất văn kì chánh, cầu chi dư ức dữ chi dư? 夫子至於是邦也,必聞其政, 求之與抑與之與? (Học nhi 學而) Thầy đến nước nào cũng được nghe chính sự nước đó, (như vậy) là thầy cầu được nghe đấy ư hay là được cho nghe đấy ư?(Liên) Nhưng mà.
◇Luận Ngữ 論語: Nhược thánh dữ nhân, tắc ngô khởi cảm; ức vi chi bất yếm, hối nhân bất quyện, tắc khả vị vân nhĩ dĩ hĩ 若聖與仁, 則吾豈敢; 抑為之不厭, 誨人不倦, 則可謂云爾已矣 (Thuật nhi 述而) Như làm bậc thánh và bậc nhân thì ta há dám; nhưng mà làm mà không chán, dạy người không mỏi mệt, ta chỉ có thể gọi được như vậy mà thôi.(Liên) Thì là, thì.
§ Cũng như tắc 則, tựu 就.
(Trợ) Đặt cuối câu, không có nghĩa.
ức, như "ấm ức, ức chế" (vhn)
ực, như "ậm ực" (btcn)
Nghĩa của 抑 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: ỨC
1. đè xuống; ấn xuống; dìm xuống。向下按;压制。
抑 制
đè xuống; dìm xuống
抑 郁
phiền muộn; uất ức
压抑
nén
抑 恶扬善
ghìm kẻ ác, biểu dương người hiền.
连
2. hoặc là; hay là。表示选择,相当于"或是"、"还是"。
求之欤,抑 与之欤?
xin ư, hay là cho ư?
连
3. nhưng; mà; vậy mà。表示转折,相当于"可是"、"但是"、"然而"。
多则多矣,抑 君似鼠。
nhiều thì nhiều, nhưng cả lũ chẳng ra gì.
4. mà còn。表示递进,相当于"而且"。
非惟天时,抑 亦人谋也。
không phải chỉ có thiên thời mà còn là mưu trí của con người.
Từ ghép:
抑或 ; 抑扬 ; 抑扬顿挫 ; 抑郁 ; 抑止 ; 抑制
Số nét: 8
Hán Việt: ỨC
1. đè xuống; ấn xuống; dìm xuống。向下按;压制。
抑 制
đè xuống; dìm xuống
抑 郁
phiền muộn; uất ức
压抑
nén
抑 恶扬善
ghìm kẻ ác, biểu dương người hiền.
连
2. hoặc là; hay là。表示选择,相当于"或是"、"还是"。
求之欤,抑 与之欤?
xin ư, hay là cho ư?
连
3. nhưng; mà; vậy mà。表示转折,相当于"可是"、"但是"、"然而"。
多则多矣,抑 君似鼠。
nhiều thì nhiều, nhưng cả lũ chẳng ra gì.
4. mà còn。表示递进,相当于"而且"。
非惟天时,抑 亦人谋也。
không phải chỉ có thiên thời mà còn là mưu trí của con người.
Từ ghép:
抑或 ; 抑扬 ; 抑扬顿挫 ; 抑郁 ; 抑止 ; 抑制
Chữ gần giống với 抑:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抑
| ức | 抑: | ấm ức, ức chế |
| ực | 抑: | ậm ực |

Tìm hình ảnh cho: 抑 Tìm thêm nội dung cho: 抑
