Chữ 抑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抑, chiết tự chữ ỨC, ỰC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抑:

抑 ức

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 抑

Chiết tự chữ ức, ực bao gồm chữ 手 卬 hoặc 扌 卬 hoặc 才 卬 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 抑 cấu thành từ 2 chữ: 手, 卬
  • thủ
  • ngang, ngàng
  • 2. 抑 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 卬
  • thủ
  • ngang, ngàng
  • 3. 抑 cấu thành từ 2 chữ: 才, 卬
  • tài
  • ngang, ngàng
  • ức [ức]

    U+6291, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: jik1
    1. [遏抑] át ức 2. [冤抑] oan ức;

    ức

    Nghĩa Trung Việt của từ 抑

    (Động) Ấn, đè xuống.
    ◇Hoài Nam Tử
    : Bệnh tì hà giả, phủng tâm ức phúc , (Nguyên đạo ) Người bệnh khi đau, ôm ngực đè bụng.

    (Động)
    Đè nén.
    ◎Như: ức chế .

    (Động)
    Ngăn chận.
    ◇Tuân Tử : Vũ hữu công, ức hạ hồng , (Thành tướng ) Vua Vũ có công, ngăn chận nước lụt lớn.

    (Động)
    Cúi xuống.
    ◇Yến tử xuân thu : Yến Tử ức thủ nhi bất đối (Nội thiên , Gián hạ ) Yến Tử cúi đầu không đáp.

    (Tính)
    Thâm trầm.(Liên) Hoặc là, hay là.
    ◇Luận Ngữ : Phu tử chí ư thị bang dã, tất văn kì chánh, cầu chi dư ức dữ chi dư? , ? (Học nhi ) Thầy đến nước nào cũng được nghe chính sự nước đó, (như vậy) là thầy cầu được nghe đấy ư hay là được cho nghe đấy ư?(Liên) Nhưng mà.
    ◇Luận Ngữ : Nhược thánh dữ nhân, tắc ngô khởi cảm; ức vi chi bất yếm, hối nhân bất quyện, tắc khả vị vân nhĩ dĩ hĩ , ; , , (Thuật nhi ) Như làm bậc thánh và bậc nhân thì ta há dám; nhưng mà làm mà không chán, dạy người không mỏi mệt, ta chỉ có thể gọi được như vậy mà thôi.(Liên) Thì là, thì.
    § Cũng như tắc , tựu .

    (Trợ)
    Đặt cuối câu, không có nghĩa.

    ức, như "ấm ức, ức chế" (vhn)
    ực, như "ậm ực" (btcn)

    Nghĩa của 抑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 8
    Hán Việt: ỨC
    1. đè xuống; ấn xuống; dìm xuống。向下按;压制。
    抑 制
    đè xuống; dìm xuống
    抑 郁
    phiền muộn; uất ức
    压抑
    nén
    抑 恶扬善
    ghìm kẻ ác, biểu dương người hiền.

    2. hoặc là; hay là。表示选择,相当于"或是"、"还是"。
    求之欤,抑 与之欤?
    xin ư, hay là cho ư?

    3. nhưng; mà; vậy mà。表示转折,相当于"可是"、"但是"、"然而"。
    多则多矣,抑 君似鼠。
    nhiều thì nhiều, nhưng cả lũ chẳng ra gì.
    4. mà còn。表示递进,相当于"而且"。
    非惟天时,抑 亦人谋也。
    không phải chỉ có thiên thời mà còn là mưu trí của con người.
    Từ ghép:
    抑或 ; 抑扬 ; 抑扬顿挫 ; 抑郁 ; 抑止 ; 抑制

    Chữ gần giống với 抑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

    Chữ gần giống 抑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 抑 Tự hình chữ 抑 Tự hình chữ 抑 Tự hình chữ 抑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 抑

    ức:ấm ức, ức chế
    ực:ậm ực
    抑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 抑 Tìm thêm nội dung cho: 抑