Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 科学共产主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 科学共产主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 科学共产主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[kēxuégòngchǎnzhǔyì] chủ nghĩa Cộng Sản khoa học。马克思主义的三个组成部分之一,即科学社会主义。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa:khoa thi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
cọng:cọng rau; cọng rơm
cộng:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng:cụng đầu
gọng:gọng kính
khủng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
科学共产主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 科学共产主义 Tìm thêm nội dung cho: 科学共产主义