Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蠔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠔, chiết tự chữ HÀO, HÀU, HẦU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠔:
蠔
Pinyin: hao2;
Việt bính: hou4;
蠔 hào
Nghĩa Trung Việt của từ 蠔
(Danh) Con hàu.§ Xem chữ lệ 蠣.
hào, như "con hào (con hàu)" (gdhn)
hàu, như "con hàu" (gdhn)
hầu, như "hầu (âm khác của Hào, Hàu (một loại sò có vỏ quăn))" (gdhn)
Dị thể chữ 蠔
𧐢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠔
| hào | 蠔: | con hào (con hàu) |
| hàu | 蠔: | con hàu |
| hầu | 蠔: | hầu (âm khác của Hào, Hàu (một loại sò có vỏ quăn)) |

Tìm hình ảnh cho: 蠔 Tìm thêm nội dung cho: 蠔
