Chữ 蠔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠔, chiết tự chữ HÀO, HÀU, HẦU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠔:

蠔 hào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蠔

Chiết tự chữ hào, hàu, hầu bao gồm chữ 蟲 豪 hoặc 虫 豪 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 蠔 cấu thành từ 2 chữ: 蟲, 豪
  • sùng, trùng
  • hào
  • 2. 蠔 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 豪
  • chùng, hủy, trùng
  • hào
  • hào [hào]

    U+8814, tổng 20 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hao2;
    Việt bính: hou4;

    hào

    Nghĩa Trung Việt của từ 蠔

    (Danh) Con hàu.
    § Xem chữ lệ
    .

    hào, như "con hào (con hàu)" (gdhn)
    hàu, như "con hàu" (gdhn)
    hầu, như "hầu (âm khác của Hào, Hàu (một loại sò có vỏ quăn))" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蠔:

    , , , , , , , , , , , , 𧓍, 𧓏, 𧓦, 𧓭, 𧓮, 𧓯, 𧓰,

    Dị thể chữ 蠔

    𧐢,

    Chữ gần giống 蠔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蠔 Tự hình chữ 蠔 Tự hình chữ 蠔 Tự hình chữ 蠔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠔

    hào:con hào (con hàu)
    hàu:con hàu
    hầu:hầu (âm khác của Hào, Hàu (một loại sò có vỏ quăn))
    蠔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蠔 Tìm thêm nội dung cho: 蠔