Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đũa trong tiếng Việt:
["- d. 1 Đồ dùng để và cơm và gắp thức ăn, hình que tròn và nhẵn, ghép thành từng đôi. So đũa. Gắp một đũa rau. 2 (kng.). Nan hoa. Đũa xe đạp."]Dịch đũa sang tiếng Trung hiện đại:
筴 《古代指箸; 筷子。》筷; 箸; 筷子 《用竹、 木、 金属等制成的夹饭菜或其他东西的细长棍儿。》đũa ngà voi.
象牙筷。
bát đũa.
碗筷。
một đôi đũa.
一 双筷子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đũa
| đũa | 杜: | đậu đũa |
| đũa | 𪳌: | đậu đũa |
| đũa | 筷: | đôi đũa; giun đũa; trả đũa |
| đũa | 𥮊: | đôi đũa; giun đũa; trả đũa |
| đũa | 箸: | đôi đũa; giun đũa; trả đũa |

Tìm hình ảnh cho: đũa Tìm thêm nội dung cho: đũa
