Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 应邀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应邀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 应邀 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìngyāo] nhận lời mời。接受邀请。
应邀前往
nhận lời mời đến dự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邀

yêu:yêu tập (mời họp); yêu chuẩn (xin); yêu kích (đánh chặn)
应邀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应邀 Tìm thêm nội dung cho: 应邀