Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 原野 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuányě] đồng bằng; đồng nội; đồng trống。平原旷野。
辽阔的原野
đồng ruộng mênh mông
山下是肥沃的原野。
dưới chân núi là cánh đồng phì nhiêu.
辽阔的原野
đồng ruộng mênh mông
山下是肥沃的原野。
dưới chân núi là cánh đồng phì nhiêu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 原
| nguyên | 原: | căn nguyên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 野
| dã | 野: | dã man; thôn dã; dã sử; dã thú |

Tìm hình ảnh cho: 原野 Tìm thêm nội dung cho: 原野
