Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 参见 trong tiếng Trung hiện đại:
[cānjiàn] 动
1. xem thêm (chú giải của sách hoặc văn chương)。参看2(多用于书或文章的注解)。
2. yết kiến; bái kiến; kính chào。以一定礼节进见;谒见。
参见师父。
yết kiến sư phụ
1. xem thêm (chú giải của sách hoặc văn chương)。参看2(多用于书或文章的注解)。
2. yết kiến; bái kiến; kính chào。以一定礼节进见;谒见。
参见师父。
yết kiến sư phụ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 参
| khươm | 参: | |
| sâm | 参: | nhân sâm |
| tham | 参: | tham chiến, tham gia |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 见
| hiện | 见: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 见: | kiến thức |

Tìm hình ảnh cho: 参见 Tìm thêm nội dung cho: 参见
