Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 参订 trong tiếng Trung hiện đại:
[cāndìng] hiệu đính; biên tập; sửa chữa hiệu đính。参校订正。
这部书由张先生编次,王先生参订。
bộ sách này do ông Trương biên soạn, ông Vương hiệu đính.
这部书由张先生编次,王先生参订。
bộ sách này do ông Trương biên soạn, ông Vương hiệu đính.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 参
| khươm | 参: | |
| sâm | 参: | nhân sâm |
| tham | 参: | tham chiến, tham gia |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 订
| đính | 订: | đính chính; đính hôn |

Tìm hình ảnh cho: 参订 Tìm thêm nội dung cho: 参订
