Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 正好 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhènghǎo] 1. vừa vặn; đúng lúc。恰好(指时间、位置不前不后,体积不大不小,数量不多不少,程度不高不低等)。
你来得正好
anh đến thật đúng lúc.
皮球正好掉到井里。
bánh da rơi vào giếng.
这双鞋我穿正好。
đôi giày này tôi mang rất vừa.
那笔钱正好买台抽水机。
món tiền kia tôi vừa mua một cái máy bơm nước.
天气不冷不热,正好出去旅行。
thời tiết không lạnh không nóng, rất hợp để đi du lịch.
2. được dịp; gặp dịp。恰巧遇到机会。
这次见到王老师,正好当面向他请教。
lần này gặp thầy Vương, được dịp xin thầy chỉ giáo.
你来得正好
anh đến thật đúng lúc.
皮球正好掉到井里。
bánh da rơi vào giếng.
这双鞋我穿正好。
đôi giày này tôi mang rất vừa.
那笔钱正好买台抽水机。
món tiền kia tôi vừa mua một cái máy bơm nước.
天气不冷不热,正好出去旅行。
thời tiết không lạnh không nóng, rất hợp để đi du lịch.
2. được dịp; gặp dịp。恰巧遇到机会。
这次见到王老师,正好当面向他请教。
lần này gặp thầy Vương, được dịp xin thầy chỉ giáo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 好
| hiếu | 好: | hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động |
| háo | 好: | háo danh; háo hức |
| háu | 好: | háu đói; hau háu |
| hão | 好: | hão huyền; hứa hão |
| hảo | 好: | hoàn hảo; hảo tâm |
| hấu | 好: | dưa hấu |
| hẩu | 好: | hẩu lốn |
| hếu | 好: | trắng hếu |

Tìm hình ảnh cho: 正好 Tìm thêm nội dung cho: 正好
