Từ: 正好 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正好:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 正 • 好

Nghĩa của 正好 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènghǎo] 1. vừa vặn; đúng lúc。恰好(指时间、位置不前不后,体积不大不小,数量不多不少,程度不高不低等)。
你来得正好
anh đến thật đúng lúc.
皮球正好掉到井里。
bánh da rơi vào giếng.
这双鞋我穿正好。
đôi giày này tôi mang rất vừa.
那笔钱正好买台抽水机。
món tiền kia tôi vừa mua một cái máy bơm nước.
天气不冷不热,正好出去旅行。
thời tiết không lạnh không nóng, rất hợp để đi du lịch.
2. được dịp; gặp dịp。恰巧遇到机会。
这次见到王老师,正好当面向他请教。
lần này gặp thầy Vương, được dịp xin thầy chỉ giáo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng正: 
chánh正:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh正:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính正:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh正:chếnh choáng
giêng正:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu好:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo好:háo danh; háo hức
háu好:háu đói; hau háu
hão好:hão huyền; hứa hão
hảo好:hoàn hảo; hảo tâm
hấu好:dưa hấu
hẩu好:hẩu lốn
hếu好:trắng hếu
正好 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正好 Tìm thêm nội dung cho: 正好