Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 参预 trong tiếng Trung hiện đại:
[cānyù] 动
tham dự; dự cuộc; tham gia (soạn kế hoạch, thảo luận, xử lý công việc)。参加(事务的计划、讨论、处理)。也作参与。
他曾参预这个规划的制订工作。
anh ấy đã từng tham dự công tác định quy hoạch này
tham dự; dự cuộc; tham gia (soạn kế hoạch, thảo luận, xử lý công việc)。参加(事务的计划、讨论、处理)。也作参与。
他曾参预这个规划的制订工作。
anh ấy đã từng tham dự công tác định quy hoạch này
Nghĩa chữ nôm của chữ: 参
| khươm | 参: | |
| sâm | 参: | nhân sâm |
| tham | 参: | tham chiến, tham gia |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 预
| dự | 预: | can dự, tham dự |

Tìm hình ảnh cho: 参预 Tìm thêm nội dung cho: 参预
