Từ: 参预 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 参预:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 参预 trong tiếng Trung hiện đại:

[cānyù]
tham dự; dự cuộc; tham gia (soạn kế hoạch, thảo luận, xử lý công việc)。参加(事务的计划、讨论、处理)。也作参与。
他曾参预这个规划的制订工作。
anh ấy đã từng tham dự công tác định quy hoạch này

Nghĩa chữ nôm của chữ: 参

khươm: 
sâm:nhân sâm
tham:tham chiến, tham gia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 预

dự:can dự, tham dự
参预 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 参预 Tìm thêm nội dung cho: 参预