Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 及至 trong tiếng Trung hiện đại:
[jízhì] mãi đến; chờ đến。连词,表示等到出现某种情况。
及至中午轮船才开进长江三峡。
mãi đến giữa trưa thuyền mới đi vào vùng Tam Hiệp, Trường Giang.
及至中午轮船才开进长江三峡。
mãi đến giữa trưa thuyền mới đi vào vùng Tam Hiệp, Trường Giang.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 及
| chắp | 及: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| cúp | 及: | cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc |
| cầm | 及: | run cầm cập |
| cập | 及: | cập kê |
| gấp | 及: | gấp gáp; gấp rút |
| gặp | 及: | gặp gỡ; gặp dịp |
| kíp | 及: | cần kíp |
| kịp | 及: | đến kịp, kịp thời |
| quắp | 及: | quắp lấy |
| quặp | 及: | quặp vào |
| vập | 及: | vập trán, ngã vập |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 至
| chí | 至: | chí công; chí choé; chí chết |

Tìm hình ảnh cho: 及至 Tìm thêm nội dung cho: 及至
