Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 双人房间 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 双人房间:
Nghĩa của 双人房间 trong tiếng Trung hiện đại:
shuāngrén fángjiān phòng đôi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 双
| rong | 双: | rong ruổi |
| rông | 双: | rông rài, chạy rông |
| song | 双: | song le, song song |
| xong | 双: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 房
| buồng | 房: | buồng the |
| phòng | 房: | phòng khuê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 间
| gian | 间: | nhân gian; trung gian |
| gián | 间: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |

Tìm hình ảnh cho: 双人房间 Tìm thêm nội dung cho: 双人房间
