Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 反证法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反证法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反证法 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnzhèngfǎ] phép phản chứng。证明定理的一种方法,先提出和定理中的结论相反的假定,然后从这个假定中得出和已知条件相矛盾的结果来,这样就否定了原来的假定而肯定了定理。也叫归谬法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 证

chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
反证法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反证法 Tìm thêm nội dung cho: 反证法