Từ: 发人深省 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发人深省:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发人深省 trong tiếng Trung hiện đại:

[fārénshēnxǐng] khiến người tỉnh ngộ。启发人深刻醒悟。"省"也作醒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 省

tểnh:tấp tểnh (tính viêc lớn)
tễnh:tập tễnh
tỉnh:tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh
xĩnh:xoàng xĩnh
xển:kéo xển
xỉnh:xó xỉnh
发人深省 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发人深省 Tìm thêm nội dung cho: 发人深省