Từ: 年成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 年成:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 年成 trong tiếng Trung hiện đại:

[nián·cheng] mùa màng; thu hoạch。一年的收成。
年成不坏。
mùa màng không xoàng.
好年成。
mùa màng kha khá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình
年成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 年成 Tìm thêm nội dung cho: 年成