Từ: 发令枪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发令枪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发令枪 trong tiếng Trung hiện đại:

[fālìngqiāng] súng lệnh; súng tín hiệu。径赛、游泳比赛等开始时,用来发出声音信号的器械,形状像手枪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang:cơ sang (súng)
thương:ngọn thương
发令枪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发令枪 Tìm thêm nội dung cho: 发令枪