Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: câu móc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ câu móc:
Dịch câu móc sang tiếng Trung hiện đại:
挠钩 《顶端是大铁钩而带长柄的工具。》Nghĩa chữ nôm của chữ: câu
| câu | 佝: | câu (bệnh cam) |
| câu | 俱: | câu toàn (đầy đủ) |
| câu | 勹: | |
| câu | 勾: | câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng) |
| câu | 句: | câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng) |
| câu | 抅: | câu nệ; câu giam (bắt giam) |
| câu | 拘: | câu nệ; câu giam (bắt giam) |
| câu | 沟: | bích câu kì ngộ (ngòi nước) |
| câu | 泃: | bích câu kì ngộ (ngòi nước) |
| câu | 溝: | bích câu kì ngộ (ngòi nước) |
| câu | 褠: | |
| câu | 鈎: | lưỡi câu |
| câu | 钩: | lưỡi câu |
| câu | 鉤: | lưỡi câu |
| câu | 阄: | trảo câu (rút số) |
| câu | 鞲: | câu bị (ống thụt ở máy nổ) |
| câu | : | vó câu |
| câu | 駒: | vó câu |
| câu | 𩾛: | bồ câu |
| câu | 鴝: | bồ câu |
| câu | 𪀊: | bồ câu |
| câu | 鼩: | câu (loại chuột nhọn mũi hay bắt sâu bọ) |
| câu | 齁: | câu khổ (đắng quá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: móc
| móc | 𢪮: | moi móc |
| móc | 木: | moi móc |
| móc | : | moi móc |
| móc | : | móc vào |
| móc | 沐: | mưa móc |
| móc | 㭉: | cây móc (cây giồng cây dừa); sợi móc |
| móc | 莯: | cây móc (cây giồng cây dừa) |
| móc | 鈢: | móc câu |
| móc | 雬: | mưa móc |
| móc | 霂: | sương móc, hạt móc |
Gới ý 15 câu đối có chữ câu:
Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương
Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

Tìm hình ảnh cho: câu móc Tìm thêm nội dung cho: câu móc
