Cao su chống va đập cửa
Từ: chiếp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ chiếp:
Pinyin: tie1, che4, tie4;
Việt bính: cip3 tip3
1. [呫囁] chiếp chiếp 2. [呫呫] chiếp chiếp 3. [呫嚅] chiếp nhu;
呫 chiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 呫
(Động) Nếm, uống.◎Như: chiếp huyết chi minh 呫血之盟 uống máu ăn thề.
(Động) Nhấm, mút (nhắp vào miệng một số lượng nhỏ).(Trạng thanh) Chiếp chiếp 呫呫 tụng đọc thì thầm.
chím, như "chúm chím" (vhn)
chễm, như "chễm chệ" (btcn)
chỉm, như "chỉm bỉm" (btcn)
chiêm, như "chiêm chiếp (tiếng gà con)" (btcn)
chòm, như "chòm xóm; chòm râu, chòm cây" (btcn)
chõm, như "lợn sề mặt chõm (nhỏ, dài và thót lại)" (btcn)
dụm, như "dành dụm" (btcn)
nhóm, như "nhóm lại" (btcn)
xúm, như "xúm đến" (btcn)
chùm, như "chùm nho, chùm chìa khóa; chết chùm; rễ chùm" (gdhn)
chúm, như "chúm chím" (gdhn)
giụm, như "giành giụm" (gdhn)
Nghĩa của 呫 trong tiếng Trung hiện đại:
[chè]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt:TRIỆT
thì thầm; to nhỏ。附耳小声音。
[tiè]
Hán Việt: THIẾP
1. nếm; thử。尝。
2. uống; hớp; nhấp nháp。啜;用嘴唇饮小量。
Số nét: 8
Hán Việt:TRIỆT
thì thầm; to nhỏ。附耳小声音。
[tiè]
Hán Việt: THIẾP
1. nếm; thử。尝。
2. uống; hớp; nhấp nháp。啜;用嘴唇饮小量。
Chữ gần giống với 呫:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 囁;
Pinyin: nie4;
Việt bính: zip6;
嗫 chiếp
niếp, như "niếp (nói ngập ngừng)" (gdhn)
Pinyin: nie4;
Việt bính: zip6;
嗫 chiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 嗫
Giản thể của chữ 囁.niếp, như "niếp (nói ngập ngừng)" (gdhn)
Nghĩa của 嗫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (囁)
[niè]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: NHIẾP
lúng túng; ngập ngừng。嗫嚅。
Từ ghép:
嗫嚅
[niè]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: NHIẾP
lúng túng; ngập ngừng。嗫嚅。
Từ ghép:
嗫嚅
Chữ gần giống với 嗫:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Dị thể chữ 嗫
囁,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 嗫;
Pinyin: nie4;
Việt bính: zip3
1. [呫囁] chiếp chiếp;
囁 chiếp
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Cửu nãi chiếp nhu ngôn viết 久乃囁嚅言曰 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Một chặp lâu sau mới ấp úng mà bảo rằng.
li (gdhn)
niếp, như "niếp (nói ngập ngừng)" (gdhn)
Pinyin: nie4;
Việt bính: zip3
1. [呫囁] chiếp chiếp;
囁 chiếp
Nghĩa Trung Việt của từ 囁
(Phó) Chiếp nhu 囁嚅 nhập nhù, ấp úng, muốn nói nhưng lại thôi.◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Cửu nãi chiếp nhu ngôn viết 久乃囁嚅言曰 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Một chặp lâu sau mới ấp úng mà bảo rằng.
li (gdhn)
niếp, như "niếp (nói ngập ngừng)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: chiếp
| chiếp | 劄: | |
| chiếp | 𠽃: | chiêm chiếp (tiếng gà con kêu) |

Tìm hình ảnh cho: chiếp Tìm thêm nội dung cho: chiếp
