Cao su chống va đập cửa

Từ: 出猎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出猎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出猎 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūliè] đi săn。出去打猎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猎

liệp:liệp hộ (thợ săn); liệp cẩu (chó săn)
lạp:xem liệp
出猎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出猎 Tìm thêm nội dung cho: 出猎