Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 发单 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发单:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发单 trong tiếng Trung hiện đại:

[fādān] hoá đơn。发票。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
发单 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发单 Tìm thêm nội dung cho: 发单