Từ: 发慌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发慌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发慌 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāhuāng] hốt hoảng; hoảng sợ。因害怕、着急或虚弱而心神不定。
沉住气,别发慌。
bình tĩnh lại, đừng hoảng sợ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慌

hoang:hoang mang
hoảng:hoảng sợ
发慌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发慌 Tìm thêm nội dung cho: 发慌