Nghĩa của 大驾 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàjià] 1. tôn giá; đại giá; ngài (tôn xưng đối phương)。敬辞,称对方。
恭候大驾
cung kính chờ tôn giá; cung kính chờ ngài đến.
这件事只好有劳大驾了。
việc này đành phải phiền ngài rồi.
2. xa giá。古代帝王乘坐的一种车子。也用作帝王的代称。
恭候大驾
cung kính chờ tôn giá; cung kính chờ ngài đến.
这件事只好有劳大驾了。
việc này đành phải phiền ngài rồi.
2. xa giá。古代帝王乘坐的一种车子。也用作帝王的代称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 驾
| giá | 驾: | giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền) |

Tìm hình ảnh cho: 大驾 Tìm thêm nội dung cho: 大驾
