Từ: hết biết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hết biết:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hếtbiết

Dịch hết biết sang tiếng Trung hiện đại:


老赶 《指没见过世面。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hết

hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hết𣍊:hết tiền; hết mực, hết lòng
hết󰉌:hết tiền; hết mực, hết lòng
hết𱛀: 
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: biết

biết:biết điều; hiểu biết
biết:Biết can (Xẹp, co rúm)
biết:Xẹp, co rúm
biết𪿍:biết đâu; biết mùi; biết tiếng
biết:biết cước (đi giày vải)
biết:biết giáp (mu rùa)
biết:biết giáp (mu rùa)
hết biết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hết biết Tìm thêm nội dung cho: hết biết