Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 发排 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāpái] đem in; đưa bản thảo cho nhà in sắp chữ; đưa nhà in in; đưa đi in。把稿子交给排印部门排版。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 排
| bai | 排: | bẻ bai |
| bay | 排: | bay bướm |
| bài | 排: | an bài |
| bày | 排: | bày đặt; bày biện |
| bầy | 排: | một bầy; bầy vẽ |
| bời | 排: | chơi bời; tơi bời |
| vài | 排: | vài ba người |
| vời | 排: | cho vời |

Tìm hình ảnh cho: 发排 Tìm thêm nội dung cho: 发排
