Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 血衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 血衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuèyī] quần áo dính máu (của kẻ giết người hoặc của người bị giết)。杀人者或被杀者的沾血的衣服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục
血衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血衣 Tìm thêm nội dung cho: 血衣