Từ: 浓密 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浓密:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浓密 trong tiếng Trung hiện đại:

[nóngmì] rậm; dày đặc (thường chỉ lá cây, khói, râu tóc)。稠密(多指枝叶、烟雾、须发等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浓

nồng:nồng nàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất:mất mát
mật:bí mật
浓密 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浓密 Tìm thêm nội dung cho: 浓密