Cao su chống va đập cửa

Từ: 洋洋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洋洋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dương dương
Mênh mang, mênh mông, bao la. ◇Thi Kinh 經:
Hà thủy dương dương
(Vệ phong , Thạc nhân 人) Nước Hoàng hà mênh mang.Đông người.Tốt đẹp, thiện mĩ.Phảng phất, tựa hồ. ◇Lễ Kí 記:
Dương dương hồ như tại kì thượng
害, 悖 (Trung Dung 庸) Tựa hồ như là ở trên đó.Khoan thai, thư hoãn.Dồi dào, sung mãn. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Khán chí thử đoạn, ý thú dương dương, sính trước tửu hứng, bất cấm đề bút
段, , 興, 筆 (Đệ thập bát hồi) Đọc đến đoạn đó thấy thú vị quá, đang khi tửu hứng, liền cầm bút viết.Đắc ý, thích thú. ◇Phạm Trọng Yêm 淹:
Đăng tư lâu dã, tắc hữu tâm khoáng thần di, sủng nhục giai vong, bả tửu lâm phong, kì hỉ dương dương giả hĩ
也, 怡, 忘, , 矣 (Nhạc Dương Lâu kí 記) Lên lầu này, thì trong lòng khoan khoái, tinh thần vui vẻ, vinh nhục đều quên hết, cầm chén rượu hứng gió, thích thú biết bao.Bơ vơ, không nơi nương tựa. ◇Khuất Nguyên 原:
Thuận phong ba dĩ tòng lưu hề, yên dương dương nhi vi khách
兮, 客 (Cửu chương 章, Ai Dĩnh 郢) Thuận sóng gió trôi theo dòng hề, bơ vơ làm khách không nhà.Trang trọng, kính cẩn.

Nghĩa của 洋洋 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángyáng]
1. dào dạt; mênh mông; phong phú 。形容众多或丰盛。
洋洋万言
dằng dặc vạn chữ
洋洋大观
phong phú nhiều vẽ
2. dương dương tự đắc; vênh vang 。同"扬扬"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương
洋洋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洋洋 Tìm thêm nội dung cho: 洋洋