Cao su chống va đập cửa

Từ: 发祥地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发祥地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发祥地 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāxiángdì] cái nôi; nơi phát sinh; nguồn gốc phát triển (của dân tộc và văn hoá)。原指帝王祖先兴起的地方,现用来指民族、革命、文化等起源的地方。
黄河流域物产丰富,山河壮丽,是中国古代文化的发祥地。
vùng Hoàng Hà sản vật phong phú, núi sông tươi đẹp, là cái nôi của nền văn hoá cổ đại Trung Quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祥

tường:tường (may mắn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
发祥地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发祥地 Tìm thêm nội dung cho: 发祥地