Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 洪峰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洪峰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洪峰 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngfēng] đỉnh lũ; ngọn lũ; mực nước cao nhất。河流在涨水期间达到最高点的水位。也指涨达最高水位的洪水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洪

hòng:hòng mong. hòng trông
hồng:hồng thuỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 峰

phong:sơn phong (đỉnh nùi); lãng phong (ngọn gió)
洪峰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洪峰 Tìm thêm nội dung cho: 洪峰