Cao su chống va đập cửa
Từ: 阿尔伯克基 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿尔伯克基:
Nghĩa của 阿尔伯克基 trong tiếng Trung hiện đại:
[āěrbókèjī] Albuquerque (thành phố lớn nhất bang New Mexico)。美国新墨西哥州中部格兰德河上游的一个城市,位于圣菲西南方。于1706年建市,是著名的疗养胜地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿
| a | 阿: | a tòng, a du |
| à | 阿: | à ra thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔
| ne | 尔: | đè ne (oái oăm) |
| nhĩ | 尔: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 尔: | nhẽ nào, chẳng nhẽ |
| nẻ | 尔: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 尔: | nể nang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伯
| bá | 伯: | bá vai bá cổ; bá mẫu |
| bác | 伯: | chú bác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 克
| khắc | 克: | khắc khoải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 基
| cơ | 基: | cơ bản; cơ số; cơ đốc |

Tìm hình ảnh cho: 阿尔伯克基 Tìm thêm nội dung cho: 阿尔伯克基
