Từ: 责有攸归 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 责有攸归:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 责有攸归 trong tiếng Trung hiện đại:

[zéyǒuyōuguī] Hán Việt: TRÁCH HỮU DU QUY
trách nhiệm rõ ràng。责任各有归属(推卸不了)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 责

trách:trách móc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攸

du:Du (họ); sinh mệnh du quan (vấn đề sống chết)
đu:đánh đu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy:vu quy
责有攸归 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 责有攸归 Tìm thêm nội dung cho: 责有攸归