Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 责有攸归 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 责有攸归:
Nghĩa của 责有攸归 trong tiếng Trung hiện đại:
[zéyǒuyōuguī] Hán Việt: TRÁCH HỮU DU QUY
trách nhiệm rõ ràng。责任各有归属(推卸不了)。
trách nhiệm rõ ràng。责任各有归属(推卸不了)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 责
| trách | 责: | trách móc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 攸
| du | 攸: | Du (họ); sinh mệnh du quan (vấn đề sống chết) |
| đu | 攸: | đánh đu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 归
| quy | 归: | vu quy |

Tìm hình ảnh cho: 责有攸归 Tìm thêm nội dung cho: 责有攸归
