Cao su chống va đập cửa

Từ: 逼供信 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逼供信:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逼供信 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīgòngxìn] bức cung。审讯人员对被审人施用肉刑、变相肉刑或其他威胁手段逼取口供,一有招供即信以为真,据以定案。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逼

bức:bức bách
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 供

cung:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cúng:cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín
逼供信 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逼供信 Tìm thêm nội dung cho: 逼供信