Từ: 发芽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发芽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发芽 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāyá] nẩy mầm; đâm chồi。种子的胚发育长大,突破种皮而出。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芽

nha:nha đậu (đỗ giá); nha trà (búp trà)
发芽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发芽 Tìm thêm nội dung cho: 发芽