bình an
Không xảy ra hoạn nạn, không có gì nguy hiểm.
◇Sầm Tham 岑參:
Mã thượng tương phùng vô chỉ bút, Bằng quân truyền ngữ báo bình an
馬上相逢無紙筆, 憑君傳語報平安 (Phùng nhập kinh sứ 逢入京使) Trên lưng ngựa gặp nhau không sẵn giấy bút, Nhờ anh chuyển lời báo tin được bình an vô sự.Trong lòng bình tĩnh an định.
◇Lỗ Tấn 魯迅:
Nhiên nhi ngã đích tâm ngận bình an: một hữu ái tăng, một hữu ai lạc, dã một hữu nhan sắc hòa thanh âm
然而我的心很平安: 沒有愛憎, 沒有哀樂, 也沒有顏色和聲音 (Dã thảo 野草, Hi vọng 希望) Nhưng mà trong lòng tôi rất bình tĩnh an định, chẳng có yêu ghét, chẳng có buồn vui, cũng chẳng có màu sắc và âm thanh gì cả.
Nghĩa của 平安 trong tiếng Trung hiện đại:
平安无事。
bình an vô sự.
一路平安。
đi đường bình an; thượng lộ bình an.
平平安安地到达目的地。
bình yên đến đích.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |

Tìm hình ảnh cho: 平安 Tìm thêm nội dung cho: 平安
