Từ: 对面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对面 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìmiàn] 1. đối diện; trước mặt。(对面儿)对过。
他家就在我家对面。
nhà anh ấy đối diện nhà tôi.
2. phía trước; trước mặt。正前方。
对面来了一个人
phía trước có một người đi đến.
3. mặt đối mặt; gặp mặt; giáp mặt; đối mặt; ba mặt một lời。(对面儿)面对面。
这事儿得他们本人对面儿谈。
việc này phải để họ gặp mặt tự bàn với nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
对面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对面 Tìm thêm nội dung cho: 对面