Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 发身 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāshēn] dậy thì; tuổi dậy thì; trổ mã。男女到青春期,生殖器官发育成熟,身体其他各部分也发生变化,逐渐长成成年人的样子,这种生理变化叫做发身。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
| thân | 身: | thân mình |

Tìm hình ảnh cho: 发身 Tìm thêm nội dung cho: 发身
