Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 于归 trong tiếng Trung hiện đại:
[yúguī] vu quy; xuất giá; lấy chồng。语出诗经˙周南˙桃夭: "之子于归,宜其室家。" 指女子出嫁。幼学琼林˙卷二˙婚姻类: "女嫁曰于归,男婚曰完娶。"
Nghĩa chữ nôm của chữ: 于
| vo | 于: | vo gạo, vòng vo |
| vu | 于: | vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại) |
| vò | 于: | vò võ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 归
| quy | 归: | vu quy |

Tìm hình ảnh cho: 于归 Tìm thêm nội dung cho: 于归
