Cao su chống va đập cửa

Từ: 于归 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 于归:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 于归 trong tiếng Trung hiện đại:

[yúguī] vu quy; xuất giá; lấy chồng。语出诗经˙周南˙桃夭: "之子于归,宜其室家。" 指女子出嫁。幼学琼林˙卷二˙婚姻类: "女嫁曰于归,男婚曰完娶。"

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo:vo gạo, vòng vo
vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
:vò võ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy:vu quy
于归 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 于归 Tìm thêm nội dung cho: 于归