Từ: 发轫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发轫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发轫 trong tiếng Trung hiện đại:

[fārèn] bắt đầu; khởi sự。拿掉支住车轮的木头,使车前进。比喻新事物或某种局面开始出现。
发轫之作
bắt đầu làm
新文学运动发轫于五四运动。
phong trào văn học mới bắt đầu cùng với phong trào Ngũ Tứ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
发轫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发轫 Tìm thêm nội dung cho: 发轫