Từ: 院长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 院长:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 院长 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuànzhǎng] viện trưởng。各公私机构或学校,以院为名者,其最高长官称为"院长"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

viện:viện sách, thư viện
vẹn:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vện:vằn vện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
院长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 院长 Tìm thêm nội dung cho: 院长