Chữ 轫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 轫, chiết tự chữ NHẬN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 轫:

轫 nhận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 轫

Chiết tự chữ nhận bao gồm chữ 车 刃 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

轫 cấu thành từ 2 chữ: 车, 刃
  • xa
  • nhấn, nhẫn, nhận
  • nhận [nhận]

    U+8F6B, tổng 7 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 軔;
    Pinyin: ren4;
    Việt bính: jan6;

    nhận

    Nghĩa Trung Việt của từ 轫

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 轫 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (軔)
    [rèn]
    Bộ: 車 (车) - Xa
    Số nét: 10
    Hán Việt: NHẪN
    cái chận; cái chèn (không cho bánh xe quay)。支住车轮不使旋转的木头。

    Chữ gần giống với 轫:

    , , 𫐄,

    Dị thể chữ 轫

    ,

    Chữ gần giống 轫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 轫 Tự hình chữ 轫 Tự hình chữ 轫 Tự hình chữ 轫

    轫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 轫 Tìm thêm nội dung cho: 轫