Từ: 发难 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发难:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发难 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānàn] 1. làm loạn; gây rối loạn; nổi lên; chống lại; nổi loạn。发动反抗或叛乱。
辛亥革命在武昌首先发难。
cách mạng Tân Hợi nổi lên đầu tiên ở Vũ Xương.
2. chất vấn; vặn hỏi。问难。
提问发难
hỏi; chất vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
发难 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发难 Tìm thêm nội dung cho: 发难