Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 发难 trong tiếng Trung hiện đại:
[fānàn] 1. làm loạn; gây rối loạn; nổi lên; chống lại; nổi loạn。发动反抗或叛乱。
辛亥革命在武昌首先发难。
cách mạng Tân Hợi nổi lên đầu tiên ở Vũ Xương.
2. chất vấn; vặn hỏi。问难。
提问发难
hỏi; chất vấn
辛亥革命在武昌首先发难。
cách mạng Tân Hợi nổi lên đầu tiên ở Vũ Xương.
2. chất vấn; vặn hỏi。问难。
提问发难
hỏi; chất vấn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 难
| nan | 难: | gian nan |
| nàn | 难: | phàn nàn |
| nạn | 难: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |

Tìm hình ảnh cho: 发难 Tìm thêm nội dung cho: 发难
