Chữ 頤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頤, chiết tự chữ DI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頤:

頤 di

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 頤

Chiết tự chữ di bao gồm chữ 匸 丨 口 丨 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

頤 cấu thành từ 5 chữ: 匸, 丨, 口, 丨, 頁
  • hệ, phương
  • cổn
  • khẩu
  • cổn
  • hiệt, hệt
  • di [di]

    U+9824, tổng 16 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yi2;
    Việt bính: ji4;

    di

    Nghĩa Trung Việt của từ 頤

    (Danh) Má (phần má phía dưới).
    ◎Như: di chỉ khí sử
    使 nhếch mép truyền lệnh (tả cái dáng kẻ quyền quý kiêu ngạo sai khiến ai chỉ nhách mép truyền hơi, không thèm cất miệng nói).
    ◇Trang Tử : Tả thủ cứ tất, hữu thủ trì di dĩ thính , (Ngư phủ ) Tay trái vịn đầu gối, tay phải tì má để nghe.

    (Danh)
    Họ Di.

    (Tính)
    Già, sống lâu.
    ◎Như: kì di sống lâu trăm tuổi.
    ◇Lễ Kí : Bách niên viết kì di .
    ◇Nguyễn Du : Nhân nhân giai kì di (Hoàng Mai sơn thượng thôn ) Người người sống lâu trăm tuổi.

    (Động)
    Nuôi dưỡng.
    ◎Như: di dưỡng thiên niên nuôi dưỡng ngàn năm.

    (Trợ)
    Dùng để tăng cường ngữ khí.
    ◇Sử Kí : Khỏa di, Thiệp chi vi vương trầm trầm giả , (Trần Thiệp thế gia ) Chu cha! Thiệp làm vua, sang trọng quá.
    di, như "chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 頤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩓛, 𩓜,

    Dị thể chữ 頤

    , ,

    Chữ gần giống 頤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 頤 Tự hình chữ 頤 Tự hình chữ 頤 Tự hình chữ 頤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 頤

    di:chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 頤:

    Niên quá thất tuần xưng kiện phụ,Trù thiêm tam thập hưởng kỳ di

    Tuổi ngoại bảy tuần khen cụ khỏe,Còn thêm ba chục lộc trời cho

    Thử nhật huyên đình đăng thất trật,Tha niên lãng uyển chúc kỳ di

    Ngày ấy nhà huyên nên bảy chục,Năm khác vườn tiên đợi chúc thăm

    頤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 頤 Tìm thêm nội dung cho: 頤