Từ: 取保 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 取保:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 取保 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǔbǎo] tìm người bảo lãnh; bảo lãnh (tư pháp)。找保人(多用于司法上)。
取保释放。
bảo lãnh để được tha bổng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)
取保 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 取保 Tìm thêm nội dung cho: 取保