Từ: 知会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 知会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 知会 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhī·hui] thông báo; báo cho biết。通知;告诉。
你先去知会他一声,让他早一点儿准备。
anh báo cho anh ấy biết trước, để anh ấy chuẩn bị sớm một tí.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
知会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 知会 Tìm thêm nội dung cho: 知会